Close

Thiết bị chưng cất chân không tự động PETRODIST 300CC

Hãng sản xuất: Pilodist
Xuất xứ: Đức

Thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D1160, có chế độ
chưng cất theo ASTM D5236

  • Phân tích điểm sôi theo ASTM D-1160. Hệ thống hoàn toàn tự động, dựa trên bộ vi xử lý, với tự động kiểm soát tốc độ chưng cất
  • Điều khiển áp suất, tốc độ chưng cất  động trong suốt quá trình chưng cất
  • Điều khiển hoàn toàn tự động thông qua máy vi tính với màn hình cảm ứng 15,6 inch chống nước tiêu chuẩn IP65. Màn hình cảm ứng cho phép mang bao tay khi sử dụng.
  • Toàn bộ hệ thống kèm bộ phận an toàn được đặt trong một khung kèm với, tất cả các bộ phận phía trước được được thiết kế trong suốt để thuận tiện theo dõi của toàn bộ quá trình chưng cất
  • Có tính năng thực hiện chế độ loại nước (water removal)  trong mẫu trước khi chưng cất khi mua thêm bộ làm lạnh.
  • Hệ thống chưng cất không sử dụng mỡ làm kín (grease)
  • Phần mềm có đầy đủ tương thích LAN và có thể sử dụng cho LIMS
  • Phần mềm chạy trên nền WINDOWS
  • Có chương trình chưng cất thủ công
  • Quy trình hiệu chỉnh cho tất cả các cảm biến nhiệt độ và chân không
  • Tính toán lượng mẫu, để được đổ vào bình, theo nhiệt độ của ống thu mẫu và tỷ trọng mẫu.
  • Chương trình chống tạo bọt tự động
  • Chương trình làm sạch tự động sau khi chưng cất hoặc làm sạch theo nhu cầu sử dụng
  • Có chương trình ở áp suất khí quyển  và tùy chọn chân không.
  • Chương trình chưng cất được thực hiện hoàn toàn tự động từ điểm sôi ban đầu (IBP) đến khi phát hiện hoặc đạt điểm điểm sôi
  • Máy sẽ tự động dừng khi:

◊ Vượt quá điểm sôi cuối (EBP) được tính theo nhiệt độ AET
◊ Vượt quá thể tích sản phẩm chưng cất được chọn trước
◊ Vượt quá giới hạn tối đa nhiệt độ của bếp gia nhiệt nhiệt hoặc bình chứa mẫu
◊ Bình chứa mẫu bị nứt
◊ Khi không còn mẫu còn có thể chưng trong bình chưng cất
◊ Mất độ áp suất chân không

  • Cảm biến áp suất:

Cảm biến áp suất đã dược trang bị
Khoảng đo:  760……0.1 Tor (mmHg)
Chính xác: 0.1% Full scale

  • Bộ nhận mẫu và đọc thể tích

◊ Khoang nhận mẫu bằng nhựa và cửa trong suốt phía trước cho dễ dàng quang sất bên trong
◊ Ống nhận mẫu 200ml
◊ Bộ đọc thể tích sản phẩm cất chảy vào ống nhận mẫu;
◊ Đầu đọc cảm biến ánh sáng và động cơ bước chính xác
◊ Độ phân giải 0,1ml
◊ Buồng nhận mẫu ổn nhiệt từ nhiệt độ phòng đến 70°C. Gia nhiệt bằng hồng ngoại (IR heater)
◊ Ống sinh hàn được là lạnh từ -20°C đến 150°C

  • Máy hút chân áp suất thấp: loại bơm hai cấp, lưu lượng 8 m³/h
  • Bình chứa mẫu và bếp gia nhiệt:

◊ Bình chứa 500ml, mẫu bằng vật liệu borosilicate glass
◊ Bếp gia nhiệt loại tạo nhiệt độ cao cho bình cất 500ml, bao gồm cảm biến nhiệt. Bếp có nắp gia nhiệt nóng bên trên cho bình cất

  •  Bộ bẫy lạnh tự động:

◊ Loại làm lạnh nhúng chìm để tự động hoạt động với bộ bẫy lạnh áp suất thấp.
◊ Khoảng nhiệt độ của bộ làm lạnh: -40°C
◊ Bộ bẫy lạnh bằng thủy tinh borosilicate glass, có ống xả khắc vạch để xác định phần nhẹ ngưng tụ.

  • Tính năng kiểm tra và hỗ trợ kỹ thuật từ xa:

◊ Kết nối hệ thống qua mạng internet qua ngõ LAN có dây và không dây Wireless.
◊ Tích hợp sẵn tính năng kết nối không dây Wireless với phần cài sẵn phần mềm TeamViewer cho phép hãng hỗ trợ kỹ thuật từ xa như kiểm tra, nâng cấp chương trình…

  • Nhiệt độ vận hành max. 400°C trong bình cất
  • Khoảng nhiệt độ cất max. 650°C AET đạt đến 700°C khi ở áp suất 0,1mmHg (tùy vào sản phẩm)
  • Áp xuất hoạt động 0.1...760 mmHg (Torr)
  • Thể tích bình chứa mẫu 500 ml
  • Thể tích mẫu 200 ml
  • Nhiệt độ môi trường  tối đa 30°C
  • Nguồn cung cấp điện 208 - 250V 50/60 Hz
  • Công suất tiêu thụ maximum approx. 3,5 kW ( chưa tính phụ tùng chọn thêm)
  • Kích thước thiết bị (DxRxC) 0,75 x 0,95 x 1,1 m, đã tính luôn máy tính, máy in.
  • Trọng lượng máy: 95kg, đã bao gồm máy tính, máy in.