Close

Máy chớp cháy tự động ERAFLASH

Model: ERAFLASH.

Mã đặt hàng: EF10

Hãng sản xuất: ERALYTICS.    Xuất xứ: AUSTRIA

Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D6450, D7094; SHT0768, IP620 đã được US D.O.T, RCRA, NAVY, NATO chấp thuận.

Đo nhiệt độ chớp cháy tự động.

Độ ổn định nhiệt độ: 0,1oC.

Máy lập trình phân cấp 6 cấp độ người sử dụng.

Danh mục:

Model ERAFLASH.

Máy đã lập trình sẵn phương pháp ASTM D6450, D7094; SHT0768, IP620

Lập trình sẵn các phương pháp đo tương đương Pensky Martens Closed Cup: ASTM D93; D8175; EN ISO 2719; DIN 51758; IP34; JIS K2265
TAG Closed Cup: ASTM D56
Abel Pensky Closed Cup: ISO 13736; IP170
Small Scale Closed Cup and Flash / No Flash methods: ASTM D3828; EN ISO 3679, EN ISO 3680

Đo nhiệt độ chớp cháy tự động.

Màn hình cảm ứng màu 8,4 inch.

Bộ nhớ máy lưu  ≥100000 kết quả đo.

Kết quả đo có thể in ra bằng máy in hoặc xuất thành tập tin pdf vào thẻ nhớ USB.

Máy trang bị các ngôn ngữ sử dụng: tiếng Anh, Nga, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Trung Quốc, Ba Lan.

Máy trang bị quai xách dùng khi di chuyển mang đi hiện trường.

Máy có khả năng kết nối máy vi tính, trang bị các cổng  Ethernet, USB, RS232; kết nối Wifi thông qua USB dongle.
Kết nối mạng LIMS; máy in, bàn phím vi tính, chuột vi tính và thiết bị đọc mã vạch.

Thông số kỹ thuật Máy chớp cháy tự động ERAFLASH.

  • Khoảng nhiệt độ hoạt động thử nghiệm chớp cháy:
     Từ 0 đến 200oC
     Từ -25oC đến 200oC khi dùng nước làm mát hoặc thiết bị làm lạnh tuần hoàn bên ngoài
     Mở rộng đến 420oC khi mua thêm EF01-HTM bộ nhiệt độ cao
  • Độ ổn định nhiệt độ: 0,1oC.
  • Nhiệt độ mẫu và nhiệt độ lò gia nhiệt được đo hiển thị đến độ phân giải 0,01oC
  • Áp suất trong cốc mẫu được đo đến độ phân giải 0,01kPa.
  • Công nghệ làm lạnh và gia nhiêt PBT – Peltier Boost Technology đã được cấp bản quyền đảm bảo bộ phận Peltier khi gia nhiệt ở nhiệt độ cao và làm lạnh không bị hư hỏng.
  • Lượng mẫu sử dụng: 1 mL (ASTM D6450), 2 mL (ASTM D7094).
  • Bên cạnh các phương pháp thử nghiệm theo ASTM D6450, D7094; SHT0768, IP620 máy còn trang bị tính năng thử nghiệm nhanh speed test dùng để đo sàng lọc các mẫu không xác định.
  • Tích hợp chương trình QC quản lý chất lượng mẫu, kiểm soát sai số của máy với mẫu chuẩn, tính trung bình thống kê…
  • Chức năng Combustion Graphics hiển thị đặc tính của quá trình chớp cháy của mẫu dùng hỗ trợ phân tích nhiễm tạp chất.
  • Các cảnh báo nếu có sẽ được lưu cùng dữ liệu kết quả đo.
  • Máy trang bị các ngôn ngữ sử dụng: tiếng Anh, Nga, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Trung Quốc, Ba Lan.
  • Máy lập trình phân cấp 6 cấp độ người sử dụng với mật mã:
- Cấp độ 1: basic user dành cho người sử dụng cơ bản, không cần kỹ năng, chỉ đặt mẫu vào đo và không thể thay đổi bất kỳ thông số cài đặt của máy.
- Cấp độ 2: user dành cho người sử dụng bình thường, có thể đặt tên mẫu, tên người sử dụng, truy xuất kết quả đã đo.
- Cấp độ 3: advance user dành cho người sử dụng nâng cao bao trùm cấp độ 1 và 2, mở rộng thêm khả năng mở rộng.
- Cấp độ 4: Supervisor cấp độ giám sát, được phép thực hiện đo“Measure”, truy xuất kết quả “Results”, tiếp cận thông số hệ thống máy “System” , cài đặt thông số cho máy.
- Cấp độ 5: Calibration, bao gồm khả năng của cấp độ Supervisor và cho phép thực hiện hiệu chuẩn.
- Cấp độ 6: Service, toàn quyền sử dụng, can thiệp mọi thông số máy, kể cả bảo trì hiệu chuẩn.
  • Hiệu chuẩn nhanh QuickCal nhiệt độ tại hiện trường bằng cốc hiệu chuẩn.
  • Mặt trước máy trang bị 2 cổng USB Type A.
  • Mặt sau máy trang bị 3 cổng USB Type A.
  • 1 Cổng USB Type B.
  • 1 Cổng RS232.
  • 1 Cổng kết nối hệ thống âm thanh bên ngoài.
  • 1 Cổng kết nối Ethernet.
  • Máy đã được nhiệt đới hóa với điều kiện sử dụng máy như sau: Nhiệt độ môi trường xung quanh 10°C đến 40°C. Độ ẩm chịu được đến 90% RH, không ngưng tụ.
  • Nguồn điện sử dụng: tự động chuyển đổi thích ứng nguồn 85 đến 264V AC, 47–63 Hz, công suất tiêu thụ 150 W, có thể sử dụng được nguồn 12 V DC của  xe ô tô khi mua thêm bộ chuyển đổi điện.
  • Kích thước RxCxS : 24 x 35 x 34cm Nặng  9.7 kg
Phụ tùng cung cấp kèm theo máy:
EF01-A001 D7094 Cốc chứa mẫu bằng nhôm mạ nikel, 2 ml
EF01-A002 D6450 Cốc chứa mẫu bằng nhôm mạ nikel,1 ml
EF01-A005 Khây vận chuyển cốc mẫu
2x EF01-A006 Thanh khuấy từ
EF01-A007 Pipet dùng 1 lần (5 cái)
EF01-A008 Dụng cụ vệ sinh
EF01-A017 Dụng cụ làm sạch điện cực và bề mặt lò gia nhiệt
EV01-A005 Dây cáp nguồn điện của máy
EF10-A009 Chứng chỉ kiểm tra máy Test certificate
EF10-A010 Tờ hướng dẫn sử dụng nhanh
EF10-A011 Sách hướng dẫn sử dụng chứa trong thẻ nhớ USB
 
Phụ tùng gợi ý chọn thêm:
EF01-HTM Mở rộng để đo chớp cháy nhiệt độ cao đến 420oC1
EF01-FL250 Thiết bị làm lạnh tuần hoàn dùng để đo nhiệt độ chớp cháy âm sâu đến -25oC1
EF01-A021 Đường ống kết nối thiết bị làm lạnh1
EF01-A003 D7094 Cốc chứa mẫu bằng thép không gỉ, 2ml1
EF01-A004 D6450 Cốc chứa mẫu bằng thép không gỉ, 1ml1
EF01-A006 Thanh khuấy từ1
EF01-A007 Pipet hút mẫu, bộ 5 cái5
EF01-A020 Cốc hiệu chuẩn nhiệt độ1
EV01-A026T Nhiệt kế điện tử dùng hiệu chuẩn máy1
EV01-A026B Áp kế dùng hiệu chuẩn áp suất1
 
Phụ tùng dự phòng:
EF01-S001a Sứ với điện cực
EF01-S003 Đầu dò nhiệt độ mẫu1
EF01-S004 Đầu dò nhiệt độ buồng gia nhiệt1
EF01-S005a Bộ làm lạnh Peltier1
EF01-S006 Đầu dò áp suất1
EF01-S007 Điện cực1
EF01-S008 Đĩa gia nhiệt1

https://youtu.be/ssNP4_lpPsM